Thành phần
Danh sách module của MasterOS (M01–M16), mỗi module được gắn nhãn theo những gì thực sự đã Shipped hôm nay so với đang ở Roadmap.
Đặc tả sản phẩm của MasterOS định nghĩa 16 module. Trang này ánh xạ mỗi module vào những gì thực sự tồn tại hôm nay, đối chiếu với nhật ký triển khai thực tế thay vì đặc tả kỳ vọng — một tính năng chưa được ship không bao giờ được liệt kê là khả dụng.
Cách đọc trang này
Shipped nghĩa là đã được triển khai và đã được kiểm thử với một database thật (và, với thanh toán, với thông tin xác thực nhà cung cấp thật). Roadmap nghĩa là đã có đặc tả nhưng chưa được xây dựng — đừng kỳ vọng tìm thấy nó trong sản phẩm.
Shipped
| Module | Nội dung bao gồm |
|---|---|
| M01 — Identity & Organization | Đăng ký email/mật khẩu, Google OAuth, Facebook OAuth, quản lý session. |
| M02 — Model Catalog & Gateway (phần cơ bản) | Registry nhà cung cấp/mô hình, gateway hạng fast/standard/premium. BYOK (mang key nhà cung cấp riêng) cấp tổ chức chưa được xây dựng. |
| M03 — Chat | Cuộc trò chuyện mới, bộ chọn hạng mô hình, câu trả lời stream, danh sách/mở lại cuộc trò chuyện, chi phí theo từng tin nhắn. |
| M04 — File, Library & Knowledge (phạm vi cá nhân) | Tải file lên, quét malware, trích xuất văn bản, và đặt câu hỏi về một file đã tải lên kèm trích dẫn. Knowledge dùng chung cho đội/tổ chức chưa được xây dựng. |
| M05 — Skill | Tạo/chỉnh sửa/chạy một prompt có tên, có thể tái sử dụng, versioning, template, export/import di động. |
| M12 — Quota, Billing & Entitlement | Billing dựa trên ledger (không bao giờ là một số dư bị trừ dần), reserve/settle quota hằng ngày, thanh toán SePay (VN) và Paddle (quốc tế). |
| M14 — Administration & Operations (cơ bản) | Quản lý gói/mô hình chỉ dành cho admin và một giao diện xem ledger/biên lai chỉ đọc, cả hai đều có audit trail. |
Roadmap
| Module | Nội dung bao gồm | Ghi chú |
|---|---|---|
| M02 — BYOK | Thông tin xác thực nhà cung cấp do tổ chức cung cấp (Azure OpenAI, Bedrock, self-hosted, key riêng) | Gateway cơ bản ở trên ship trước; đây là một phần sau của cùng module đó. |
| M04B — Memory | Ngữ cảnh người dùng/tổ chức tồn tại lâu dài, tách biệt khỏi lịch sử chat | Chưa bắt đầu. |
| M06 — Agent | Thực thi tác vụ tự động dùng Skill/tool | Hoãn lại — nằm ngoài phạm vi một cách rõ ràng cho giai đoạn hiện tại. |
| M07 — Projects | Nhóm các cuộc trò chuyện/file/agent theo một project | Hoãn lại cùng với Agent. |
| M08 — Artifacts & Document Output | Đầu ra Markdown/DOCX/PDF/v.v. được sinh ra từ chat | Chưa bắt đầu. |
| M09 — Workflow Automation | Tự động hoá nhiều bước, nối chuỗi các Skill | Chưa bắt đầu. |
| M10 — AI Adoption Management | Chấm điểm mức độ sẵn sàng AI của tổ chức, theo dõi use-case, Role Pack | Chưa bắt đầu — một điểm khác biệt cho giai đoạn sau. |
| M11 — Governance & Security (ngoài phần admin cơ bản) | Phân loại dữ liệu, phát hiện PII, Trust Zone, policy engine đầy đủ | Chưa bắt đầu — xem audit trail admin cơ bản ở mục Shipped phía trên để biết điều gì đã tồn tại hôm nay. |
| M13 — Integrations & API (ngoài chính REST API) | API key bên thứ ba, webhook gửi đi, connector GitHub/Slack/Jira/SharePoint/MCP | Chưa bắt đầu — xem Integrations. |
| M15 — Playbook | Các Skill đóng gói sẵn cho một quy trình đội nhóm lặp lại | Chưa bắt đầu. |
| M16 — AI App | Trải nghiệm người dùng cuối được ghép từ Knowledge + Skill + Agent + Workflow | Chưa bắt đầu. |
M02 và M04 ở trên mỗi cái đều được tách thành một phần "cơ bản" đã Shipped và một phần còn lại ở Roadmap vì module nền tảng bao phủ phạm vi rộng hơn trong đặc tả sản phẩm đầy đủ so với những gì đang thực sự hoạt động hôm nay.